TATA 1,2 TẤN MÁY DẦU THÙNG KÍN - 2021 màu trắng

306,000,000 đ
281,000,000 đ
  • Model TMT
  • Nhãn hiệu TATA
  • Đơn vị lắp ráp TMT
  • Tải trọng toàn bộ:2720 KG
  • Tải trọng cho phép: 1200 KG
  • Kích thước 4490x1600x2240
  • Danh mục XE TẢI TATA MÁY DẦU 1,2T

TATA SUPER ACE 1,2 TẤN MÁY DẦU THÙNG KÍN nay đã có phiên bản 2021 

- Xe mang phong cách và thiết kế của Châu âu .

- Cabin được thiêt kế theo kiểu xe du lịch.

- Cabin được trang bị điều hòa,đầu CD và kính chỉnh điện.

- Vòi nước rửa kính được tích hợp trên cần gạt.

- Đây là dòng xe duy nhất được trang bị động cơ DIESEL ở phân khúc xe tải nhẹ.

- Đây là kiểu động cơ phun dầu điện tử nên giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn so với đông cơ kiểu củ xài bơm cao áp.

- Trang bị động cơ 4ky 4 xylanh làm mát bằng nước giúp động cơ hoạt động êm dịu hơn.

- Có tubo tăng áp giúp xe mạnh mẻ hơn.

- Xe sử dụng  động cơ DIESEL làm tăng hiệu quả kinh tế hơn tiết kiệm chi phí tăng hiệu quả cạnh tranh.

- Thùng được đàn xương khung sườn chắc, sàn lá me.

DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện   Ô tô tải (thùng kín)
Nhãn hiệu   TATA
Mã kiểu loại   TMT SUPER ACE-E4-12MB/12TK
KÍCH THƯỚC    
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4490x1600x2240
Kích thước lòng thùng  (DxRxC) mm 2700x1440x1400
Cabin mm 1580x1600x1550
Khoảng cách trục mm 2370
TRỌNG LƯỢNG    
Trọng lượng bản thân kg 1460
Tải trọng kg 1130
Trọng lượng toàn bộ kg 2720
Số chỗ ngồi   2(130kg)
ĐỘNG CƠ    
Loại động cơ   1.4CRAIL12
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát….   Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Thể tích làm việc cm3 1396
Đường kính x hành trình piston mm 75×79
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 52/4000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 140/(1700 ÷ 2300)
TRUYỀN ĐỘNG    
Ly hợp   Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
Hộp số   GBS 65-5/5.07 /Hộp số cơ khí 5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau   Cầu sau chủ động; 1,6 tấn; tỉ số truyền 4,11
HỆ THỐNG LÁI   Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH   Tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO    
Trước   Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau   Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE    
Trước/Sau   175R14C
ĐẶC TÍNH    
Khả năng leo dốc % 25,7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4,8
Tốc độ tối đa km/h 95
Dung tích thùng nhiên liệu lít 38